Giá thi công nhà khung thép: Nhà khung thép dân dụng, nhà khung thép tiền chế

biện pháp thi công nhà xưởng

   Giá thi công nhà khung thép hiện nay đang là vấn đề quan tâm hàng đầu của các Chủ đầu tư.

   Vì sao thi công nhà khung thép lại được quan tâm nhiều nhất và nhà khung thép được sử dụng để thay thế dần dần nhà bê tông cốt thép truyền thống

   Giá thi công nhà khung thép đơn giá bao nhiêu tiền 1m2? Chúng tôi cũng có thể trả lời ngay giá thi công nhà khung thép tại thời điểm hiện nay giao động từ 1.200.000 – 2.500.000 đồng/m2. Nhưng tại sao lại có đơn giá này, nó được tính toán bao gồm những gì? Công tác nào sẽ được triển khai trong báo giá ?

  =>>>> Chúng tôi nắm bắt được những khó khăn trong việc tìm hiểu về đơn giá thi công nhà khung thép của khách hàng.

  =>>>> Chúng tôi sẽ trình bày cụ thể giá thi công nhà khung thép qua dẫn chứng từ 1 dự án, mời Quý khách hàng cùng bạn đọc hãy cùng xem tiếp bên dưới.

1. Tìm hiểu các đặc điểm vượt trội và đơn giá thi nhà khung thép tiền chế / Giá thi công nhà khung thép dân dụng.

1.1 Các đặc điểm vượt khi trội thi công nhà lắp ghép khung thép so với thi công nhà truyền thống bê tông cốt thép

  • Kiểm soát và quản lý được toàn diện từ khâu sản xuất đến khâu lắp đặt 
  • Tính cơ động trong vận chuyển, lắp ráp.
  • Có khả năng chịu lực lớn và độ tin cậy cao.
  • Trọng lượng nhẹ
  • Tính kín, không thấm nước
  • Tính công nghiệp hóa cao.

1.2 Về đơn giá thi công nhà khung thép

  • Chúng tôi sẽ chi tiết từng công tác trong gói báo giá thi công nhà khung thép cho 1 dự án điển hình để Quý khách tham khảo.

      Tìm hiểu chi tiết giá thi công nhà khung thép qua phân tích nhà xưởng ngang 18m, dài 65m, cao 11.2m. Nền BTCT, tường gạch xây cao 4m sơn nước. Vách trên đầu tường áp tole, mái lợp tole.

GIÁ THI CÔNG NHÀ KHUNG THÉP

 Bảng giá thi công nhà khung thép

Diễn giải công việc  S/lượng  Đ/vị  Đ/giá  T/tiền
Thi công nhà tiền chế 01 ( kích thước 18x65m)
1. Cung cấp nhân công và vật tư đào đất        152,88  m3         50.000          7.644.000
* Bao gồm nhân công và ca máy
2. Cung cấp nhân công và vật tư cán vữa lót móng, lót đà kiềng        113,26  m2         98.000        11.099.480
* Vữa lót dày trung bình 30mm
3. Cung cấp nhân công và vật tư cốp pha móng          49,39  m2       189.000          9.335.088
* Cốp pha xây gạch ống
4. Cung cấp nhân công và vật tư cốt thép móng        814,54  kg         29.250        23.825.431
* Thép D12@150mm
5. Cung cấp nhân công và vật tư đổ bê tông móng          22,23  m3    1.755.000        39.007.332
* Bê tông Mác 250; đá 1×2; độ sụt 10±2
6. Cung cấp nhân công và vật tư cốp pha cổ móng          11,95  m2       225.000          2.689.470
* Cốp pha ván
7. Cung cấp nhân công và vật tư cốt thép cổ móng        553,05  kg         29.250        16.176.630
* Thép D16, đai D6
8. Cung cấp nhân công và vật tư đổ bê tông cổ móng            1,27  m3    1.755.000          2.235.870
* Bê tông Mác 250; đá 1×2; trộn thủ công
9. Cung cấp nhân công và vật tư cốp pha đà kiềng          92,96  m2       225.000        20.916.000
* Cốp pha ván
10. Cung cấp nhân công và vật tư cốt thép đà kiềng        923,51  kg         29.250        27.012.599
* Thép D16, đai D6
11. Cung cấp nhân công san nền, đầm nền      1.170,00  m2         36.000        42.120.000
12. Cung cấp nhân công và vật tư trải bạc sọc chống mất nước bê tông      1.170,00  m2           5.400          6.318.000
13. Cung cấp nhân công và vật tư cốt thép nền      6.775,01  kg         29.250      198.168.994
* Thép D10@150, 1 lớp
14. Cung cấp nhân công và vật tư đổ bê tông nền          81,90  m3    1.755.000      143.734.500
* Bê tông Mác 250; đá 1×2
15. Cung cấp nhân công xoa nền        819,00  m2         27.000        22.113.000
* Xoa tạo phẳng
16. Cung cấp nhân công và vật tư cốp pha cột Cb tường          62,72  m2       225.000        14.112.000
* Cốp pha ván
17. Cung cấp nhân công và vật tư cốt thép cột Cb        580,35  kg         29.250        16.975.337
* Thép D16, đai D6
18. Cung cấp nhân công và vật tư đổ bê tông cột Cb            3,14  m3    2.250.000          7.056.000
* Bê tông Mác 250; đá 1×2, đổ thủ công
19. Cung cấp nhân công và vật tư cốp pha đà giằng đầu tường          69,72  m2       225.000        15.687.000
* Cốp pha ván
20. Cung cấp nhân công và vật tư cốt thép đà giằng tường        533,49  kg         29.250        15.604.530
* Thép D12, đai D6
21. Cung cấp nhân công và vật tư đổ bê tông đà giằng tường            4,65  m3    2.250.000        10.458.000
* Bê tông Mác 250; đá 1×2, đổ thủ công
22. Cung cấp nhân công và vật tư xây tường gạch ống dày 200        448,00  m2       378.000      169.344.000
* Gạch ống 8x8x18, vữa xi măng M75
Cung cấp nhân công và vật tư tô tường        896,00  m2         95.000        85.120.000
* Vữa xi măng M75, dày 15mm
23. Cung cấp nhân công và vật tư sơn nước tường        896,00  m2         85.000        76.160.000
* Sơn lót Toa supertech pro, sơn phủ Toa supertech pro int, bột trét Toa
* Sơn nội thất và sơn ngoài thất
24. Cung cấp và lắp đặt bulong neo chân cột          94,00  con       100.000          9.400.000
* Bulong M20, L600, 8.8
25. Cung cấp và lắp đặt cốt thép cột      5.952,54  kg         35.100      208.934.058
* Thép Fy= 2450 kG/CM2
* Bao gồm sơn hoàn thiện kết cấu
26. Cung cấp và lắp đặt cốt thép kèo      5.261,70  kg         35.100      184.685.735
* Thép Fy= 2450 kG/CM2
* Bao gồm sơn hoàn thiện kết cấu
27. Cung cấp và lắp đặt cốt thép nóc gió        962,64  kg         35.100        33.788.526
* Thép Fy= 2450 kG/CM2
* Bao gồm sơn hoàn thiện kết cấu
28. Cung cấp và lắp đặt cốt thép giằng đầu cột      2.172,94  kg         35.100        76.270.292
* Thép Fy= 2450 kG/CM2
* Bao gồm sơn hoàn thiện kết cấu
29. Cung cấp và lắp đặt cốt thép giằng mái và giằng vách      2.877,19  kg         35.100      100.989.196
* Thép V63x5
* Thép cường độ CT3, Fy=21 KN/cm2
* Bao gồm sơn hoàn thiện kết cấu
30. Cung cấp và lắp đặt cốt thép dầm console mái canopy          59,61  kg         35.100          2.092.303
* Thép Fy= 2450 kG/CM2
* Bao gồm sơn hoàn thiện kết cấu
31. Cung cấp và lắp đặt xà gồ mái      4.986,64  kg         35.100      175.031.072
* Xà gồ mạ kẽm C150x50x15x1,6
* Thép cường độ CT3, Fy=21 KN/cm2
32. Cung cấp và lắp đặt hệ ti giằng        481,04  kg         40.000        19.241.421
* Thép cường độ CT3, Fy=21 KN/cm2
33. Cung cấp và lắp đặt bulong liên kết
* M20x60, 8.8        369,60  con         16.000          5.913.600
* M16x60, 8.8        394,24  con         12.000          4.730.880
* M12x30, 8.8        646,80  con           9.000          5.821.200
34. Cung cấp và lắp đặt mái tole      1.046,80  m2       216.000      226.108.800
* Tole mạ màu 5 sóng, dày 0,45mm
35. Cung cấp và lắp đặt mái tole        123,20  m2       216.000        26.611.200
* Tole composite 9 sóng, dày 1.5mm
36. Cung cấp và lắp đặt vách tole        514,22  m2       207.000      106.444.409
* Tole mạ màu 9 sóng, dày 0,40mm
37. Cung cấp và lắp đặt máng xói thu nước          91,00  m       216.000        19.656.000
* Tole mạ kẽm, dày 0,45mm
38. Cung cấp và lắp đặt diềm tole chống dột        146,86  m       135.000        19.826.100
* Tole mạ kẽm, dày 0,45mm
39. Cung cấp và lắp đặt cửa cuốn          16,80  m2    1.260.000        21.168.000
* Cửa WxH = 6000×4000
* Cửa cuốn công nghệ Đức
40. Cung cấp và lắp đặt mô tơ cửa cuốn            1,00  bộ    4.500.000          4.500.000
* Mô tơ Đài Loan, 500kg
41. Cung cấp và lắp đặt tự dừng cửa cuốn            1,00  bộ    1.100.000          1.100.000
42. Cung cấp và lắp đặt cửa sổ
* Cửa nhôm Xingfa, hệ nhôm 55, phụ kiên Kinlong, kính 8mm cường lực            4,05  m2    1.800.000          7.282.800
43. Cung cấp và lắp đặt diềm đầu cửa sổ            5,00  m       270.000          1.350.000
* Tole dày 2mm, sơn dầu hoàn thiện
44. Cung cấp và lắp đặt ống thoát nước ( lắp đặt từ cao độ mái xuống cao độ mặt nền)          69,22  m       120.000          8.306.928
* Ống D140x4,1mm ( 6 điểm thoát mỗi bên)
* Co, lơi, nối thoát nước D140          40,00  cái         85.000          3.400.000
Tổng – I:      2.255.565.782
Tổng – A:      2.255.565.782

      =>>> Chúng ta sẽ suy ra đơn Giá thi công nhà khung thép theo m2:

      Diện tích xây dựng dài x rộng = 18 x 65= 1170m2.

      Đơn giá m2= tổng chi phí giá thi công nhà khung thép / chia m2 xây dựng = 2255.565.782 / 1170 = 1.927.834 (đồng).

      =>>> Từ đó chúng ta hiểu được đơn giá thi công nhà khung thép tại thời điểm hiện nay giao động từ 1.200.000 – 2.500.000 đồng/m2 mà trên thị trường vẫn hay báo giá.

      Xem thêm giá xây nhà 2022, giá nhà mái thái tại đây!

      Xem thêm giá thi công alu trang trí nội ngoại thất tại đây!

2. Quy trình báo giá thi công nhà khung thép của chúng tôi.

  • Bước 1: Tiếp nhận thông tin, yêu cầu từ phía khách hàng thông qua số hotline, tin nhắn trên cửa sổ chat hoặc qua email.
  • Bước 2: Cử cán bộ có kinh nghiệm tiến hành khảo sát mặt bằng sẽ thi công.

      + Quá trình khảo sát sẽ trao đổi kỹ với khách hàng để nắm hết các yêu cầu cũng như nhu cầu khách hàng.

  • Bước 3: Phác thảo sơ qua bản thiết kế, lên kế hoạch, phương án thi công thích hợp với từng địa hình và diện tích công trình khách hàng yêu cầu.

      + Lên lịch hẹn khách hàng để họp về bản vẽ đã phát thảo, về giá thi công nhà khung thép

      + Nếu khách hàng không có thêm ý kiến chúng tôi sẽ tiến hành hoàn thiện bản vẽ thiết kế để có cơ sở báo giá chuẩn.

      – Kiến trúc sư ra các bản vẽ kiến trúc mặt bằng, mặt đứng, mặt cắt. 

      – Bộ phận vật tư liên hệ nhà cung cấp vật tư check kiểm tra giá phôi vật tư thời điểm hiện tại.

      – Kỹ sư kết cấu triển khai bản vẽ kết cấu, ra chi tiết kết cấu, chạy mô hình tải trọng kiểm tra tải trọng và chọn tiết diện phù hợp.

      – Các trưởng bộ phận kiến trúc và kết cấu check kiểm tra bản vẽ để tiến hành bước dự toán báo giá thi công nhà khung thép

  • Bước 5: Lập bảng báo giá chi tiết gửi đến cho khách hàng

      – Bộ phận dự toán tổng hợp bản vẽ kiến trúc, bản vẽ kết cấu bóc tách khối lượng chi tiết.

      – Áp đơn giá công ty nếu giá phôi vật tư không có biến động tại thời điểm này.

      – Trưởng bộ phận báo giá check kiểm tra hồ sơ báo giá bao gồm khối lượng, đơn giá thi công.

      – In ký đóng dấu phát hành bộ hồ sơ báo giá thi công nhà khung thép gửi đến Quý khách hàng. 

3. Chọn nhà thầu triển khai với báo giá thi công nhà khung thép (xây dựng nhà khung thép / Khung thép tiền chế dân dụng) tiết kiệm nhất.

3.1 Điều quan trọng lúc này là làm sao để lựa chọn nhà thầu thi công chất lượng, uy tín.

  • Thứ 1: Nhà thầu phải có quy trình tư vấn và báo giá thi công nhà khung thép cho khách hàng chuẩn theo quy trình.
  • Thứ 2: Nhà thầu có xưởng gia công sản xuất cấu kiện và tự bố trí triển khai lắp đặt.

      + Chúng tôi muốn lưu ý đến Quý khách hàng trong chuyên mục bài viết giá thi công nhà khung thép:

         Hiện nay có rất nhiều đơn vị thi công sau khi ký hợp đồng xong giao lại cho bên thứ 3 triển khai gia công và lắp đặt.

         =>Chính vấn đề này làm ảnh hưởng đến chất lượng công trình.

         =>Công trình Quý khách hàng có thể sẽ bị giảm chất lượng xuống để đảm bảo lợi nhuận Bên B + Bên C.

      =>>> Đến với dịch vụ Công ty TNHH Kiến Trúc Xây Dựng Wincons Quý khách hàng yên tâm những vấn đề trên.

         + Chúng tôi đơn vị có kinh nghiệm lâu năm trong việc thiết kế và thi công nhà xưởng.

         + Xưởng sản xuất kết cấu thép chúng tôi hình thành và hoạt động đến nay hơn 10 năm.

         + Với phương châm hoạt động xây chữ tín, dựng niềm tin, chúng tôi hy vọng có thể đem đến cho Quý khách hàng những sản phẩm chất lượng nhất.

4. Quý khách hàng tham khảo thêm dịch vụ giá thi công nhà khung thép của chúng tôi.

NHÀ TIỀN CHẾ WINCONS

MẪU NHÀ LẮP GHÉP

MẪU NHÀ TIỀN CHẾ

Cảm ơn Quý khách hàng cùng bạn đọc đã quan tâm đến chuyên mục giá thi công nhà khung thép của chúng tôi! Liên hệ hotline: 0937.146.179 gặp Mr Long để được tư vấn.

qua GIPHY

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0937146179
icons8-exercise-96 chat-active-icon